Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lò phản ứng sản xuất
quan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
lao động sản xuất
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
năng suất; hiệu quả sản xuất
khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
nhà sản xuất
cơ sở sản xuất
dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
tư liệu sản xuất
tổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất
triều đại hoàng đế hiện tại; triều đình của mình
sinh nhật
dữ liệu sinh cho mục đích chiêm tinh, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại; sinh ra với; được trời phú cho
khen ngợi nhiệt tình; ca ngợi hết lời
thủ phủ tỉnh
Thành phố Thánh
tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết
cây khung (trong lý thuyết đồ thị)
ăn sống
sống tiết kiệm
nước tương nhạt
giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công; chiến thắng
gia súc; vật nuôi
sinh ra; mọc (râu v.v.); tạo ra; sản xuất
lan truyền rộng rãi; đồn đại khắp nơi; câu chuyện phong phú; (chiến tích của ai đó) được lưu truyền rộng rãi
phân động vật
từ tính dư