Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
神冈乡
Shén gāng Xiāng

Thị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
审稿
shěn gǎo

duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)

Cụm từ
身高
shēn gāo

chiều cao (của một người)

Cụm từ
圣奥古斯丁
Shèng ào gǔ sī dīng

Thánh Augustine; Aurelius Augustinus (354-430), nhà thần học và triết gia Cơ Đốc; Sankt Augustin, vùng ngoại ô Beuel, Bonn, Đức

Cụm từ
身高马大
shēn gāo mǎ dà

cao; lớn

Cụm từ
甚高频
shèn gāo pín

tần số rất cao (VHF)

Cụm từ
审稿人
shěn gǎo rén

người duyệt (một bài báo)

Cụm từ
胜败
shèng bài

thắng hoặc bại; kết quả

Cụm từ
圣保罗
Shèng bǎo luó

Thánh Phaolô; São Paulo, thành phố ở Brazil

Cụm từ
圣杯
shèng bēi

Chén Thánh

Cụm từ
省便
shěng biàn

tiện lợi

Cụm từ
圣彼得
Shèng bǐ dé

Thánh Phêrô

Cụm từ
圣彼得堡
Shèng bǐ dé bǎo

Thành phố Saint Petersburg (ở Nga)

Cụm từ
生病
shēng bìng

bị ốm

Cụm từ
声波
shēng bō

sóng âm

Cụm từ
声波定位
shēng bō dìng wèi

hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh

Cụm từ
圣伯多禄大殿
Shèng bó duō lù Dà diàn

Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican

Cụm từ
声部
shēng bù

bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass

Cụm từ
胜不骄,败不馁
shèng bù jiāo , bài bù něi

không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Cụm từ
剩菜
shèng cài

thức ăn thừa

Cụm từ
生菜
shēng cài

rau diếp; rau tươi sống; rau xanh

Cụm từ
生财
shēng cái

kiếm tiền

Cụm từ
圣餐
shèng cān

Thánh Thể; Tiệc Thánh

Cụm từ
升舱
shēng cāng

được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay

Cụm từ
圣餐台
shèng cān tái

bàn thờ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
生产
shēng chǎn

sản xuất; chế tạo; sinh con

Cụm từ
盛产
shèng chǎn

sản xuất dồi dào; phong phú về

Cụm từ
生产成本
shēng chǎn chéng běn

chi phí sản xuất

Cụm từ
生产单位
shēng chǎn dān wèi

đơn vị sản xuất

Cụm từ
生产队
shēng chǎn duì

đội sản xuất

Cụm từ