Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
生词
shēng cí

từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học; LT:組|组[zu3],個|个[ge4]

Cụm từ
生词本
shēng cí běn

sổ tay từ vựng

Cụm từ
生词语
shēng cí yǔ

từ vựng (trong sách học ngôn ngữ); từ mới hoặc chưa quen

Cụm từ
生存
shēng cún

tồn tại; sống sót

Cụm từ
生存环境
shēng cún huán jìng

môi trường sống; môi trường sinh tồn

Cụm từ
生存农业
shēng cún nóng yè

canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp

Cụm từ
生达
Shēng dá

Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở địa khu Xương Đô 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
盛大
shèng dà

hoành tráng; tráng lệ; nguy nga

Cụm từ
圣大非
Shèng dà fēi

Santa Fe

Cụm từ
圣代
shèng dài

món sundae (từ mượn)

Cụm từ
声带
shēng dài

dây thanh quản; nếp gấp thanh quản; nhạc nền (phim điện ảnh)

Cụm từ
圣诞
Shèng dàn

Giáng Sinh; sinh nhật của Hoàng đế đương triều; sinh nhật Khổng Tử

Cụm từ
圣诞岛
Shèng dàn Dǎo

Đảo Giáng Sinh, Úc

Cụm từ
圣诞红
shèng dàn hóng

hoa trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
圣诞花
shèng dàn huā

hoa trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
圣诞节
Shèng dàn jié

thời gian Giáng Sinh; mùa Giáng Sinh; Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞卡
Shèng dàn kǎ

thiệp Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞快乐
Shèng dàn kuài lè

Giáng Sinh vui vẻ

Cụm từ
圣诞老人
Shèng dàn Lǎo rén

Ông Già Noel; Santa Claus

Cụm từ
圣但尼
Shèng dàn ní

Thánh Denis hoặc Thánh Dennis

Cụm từ
圣诞前夕
Shèng dàn qián xī

đêm Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞树
Shèng dàn shù

cây Giáng Sinh

Cụm từ
圣诞颂
Shèng dàn Sòng

A Christmas Carol của Charles Dickens

Cụm từ
声道
shēng dào

bản âm; kênh âm thanh

Cụm từ
盛大舞会
shèng dà wǔ huì

dạ tiệc lớn

Cụm từ
生达县
Shēng dá xiàn

huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
生达乡
Shēng dá xiāng

xã Sinda ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
盛德
shèng dé

đức hạnh rạng rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghi; vô cùng nhân hậu

Cụm từ
省得
shěng de

để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ
圣德克旭贝里
Shèng dé kè xù bèi lǐ

(Antoine de) Saint-Exupéry

Cụm từ