Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
鞣制
róu zhì

thuộc da; quá trình thuộc da

Cụm từ
鞣质
róu zhì

chất tannin

Cụm từ
肉质根
ròu zhì gēn

rễ mọng nước (thực vật)

Cụm từ
肉中刺
ròu zhōng cì

cái gai trong thịt

Cụm từ
肉孜节
Ròu zī jié

xem 開齋節|开斋节[Kai1 zhai1 jie2]

Cụm từ
肉足鹱
ròu zú hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu chân thịt (Puffinus carneipes)

Cụm từ
乳癌
rǔ ái

ung thư vú

Cụm từ
阮安
Ruǎn Ān

Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành

Cụm từ
软包
ruǎn bāo

bánh mì mềm

Cụm từ
朊病毒
ruǎn bìng dú

prion (mầm bệnh)

Cụm từ
软尺
ruǎn chǐ

thước mềm; thước dây

Cụm từ
阮崇武
Ruǎn Chóng wǔ

Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
软磁碟
ruǎn cí dié

đĩa mềm

Cụm từ
软磁盘
ruǎn cí pán

đĩa mềm

Cụm từ
软刀子
ruǎn dāo zi

(nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt

Cụm từ
软碟
ruǎn dié

đĩa mềm

Cụm từ
软钉子
ruǎn dīng zi

nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Cụm từ
朊毒体
ruǎn dú tǐ

prion (sinh học phân tử)

Cụm từ
软腭
ruǎn è

vòm miệng mềm

Cụm từ
软耳朵
ruǎn ěr duo

người cả tin; cả tin

Cụm từ
软腭音
ruǎn è yīn

(ngôn ngữ học) âm vòm mềm

Cụm từ
软饭男
ruǎn fàn nán

người đàn ông được bao nuôi

Cụm từ
软膏
ruǎn gāo

thuốc mỡ; dạng kem

Cụm từ
软骨
ruǎn gǔ

sụn

Cụm từ
软管
ruǎn guǎn

ống mềm; ống dẻo

Cụm từ
软骨病
ruǎn gǔ bìng

bệnh sụn (y học)

Cụm từ
软骨头
ruǎn gǔ tou

người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống

Cụm từ
软骨鱼
ruǎn gǔ yú

cá sụn (như cá mập)

Cụm từ
软骨鱼类
ruǎn gǔ yú lèi

các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)

Cụm từ
软焊
ruǎn hàn

hàn thiếc

Cụm từ