Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thuộc da; quá trình thuộc da
chất tannin
rễ mọng nước (thực vật)
cái gai trong thịt
xem 開齋節|开斋节[Kai1 zhai1 jie2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu chân thịt (Puffinus carneipes)
ung thư vú
Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành
bánh mì mềm
prion (mầm bệnh)
thước mềm; thước dây
Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam
đĩa mềm
đĩa mềm
(nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt
đĩa mềm
nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo
prion (sinh học phân tử)
vòm miệng mềm
người cả tin; cả tin
(ngôn ngữ học) âm vòm mềm
người đàn ông được bao nuôi
thuốc mỡ; dạng kem
sụn
ống mềm; ống dẻo
bệnh sụn (y học)
người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống
cá sụn (như cá mập)
các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)
hàn thiếc