Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đĩa mềm
phim (nhiếp ảnh)
xem 阮[ruan3]
yếu; ốm yếu; mềm yếu
quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
(thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi
kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)
thang dây
(của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm
động vật thân mềm
nhà phân phối phần mềm
ngành công nghiệp phần mềm
bài viết quảng cáo
giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)
ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc)
xem 阮[ruan3]
nước ngọt
không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục
phần mềm và phần cứng
kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung
nước ngọt
âm vòm mềm (ngôn ngữ học)
ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4
học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)
axit palmitic (hoá học)
hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)
(thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang
ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)
ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)
mô mềm