Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
人数
rén shù

số lượng người

Cụm từ
仁术
rén shù

lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo

Cụm từ
认输
rèn shū

chấp nhận thua; thừa nhận thất bại

Cụm từ
认死扣儿
rèn sǐ kòu r

cứng đầu

Cụm từ
认死理
rèn sǐ lǐ

bướng bỉnh; cố chấp

Cụm từ
认死理儿
rèn sǐ lǐ r

biến thể er hoá của 認死理|认死理[ren4 si3 li3]

Cụm từ
任随
rèn suí

để cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra

Cụm từ
任所
rèn suǒ

nơi làm việc; nơi giữ chức vụ

Cụm từ
人所共知
rén suǒ gòng zhī

điều mà mọi người đều biết

Cụm từ
人体
rén tǐ

cơ thể người

Cụm từ
韧体
rèn tǐ

phần mềm hệ thống

Cụm từ
任天堂
Rèn tiān táng

Nintendo

Cụm từ
人体工学
rén tǐ gōng xué

nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)

Cụm từ
人体解剖
rén tǐ jiě pōu

giải phẫu người

Cụm từ
人体解剖学
rén tǐ jiě pōu xué

giải phẫu học người

Cụm từ
任听
rèn tīng

để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm

Cụm từ
人体器官
rén tǐ qì guān

cơ quan cơ thể người

Cụm từ
忍痛
rěn tòng

chịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng

Cụm từ
认同
rèn tóng

tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với

Cụm từ
忍痛割爱
rěn tòng gē ài

đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý

Cụm từ
人头
rén tóu

người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)

Cụm từ
认头
rèn tóu

chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc

Cụm từ
人头马
Rén tóu mǎ

rượu cognac Rémy Martin

Cụm từ
人头狮身
rén tóu shī shēn

nhân sư

Cụm từ
人头熟
rén tóu shú

quen biết nhiều người

Cụm từ
人头税
rén tóu shuì

thuế thân

Cụm từ
惹怒
rě nù

chọc tức

Cụm từ
人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]

Cụm từ
人为
rén wéi

nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người

Cụm từ
认为
rèn wéi

tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

Cụm từ