Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

Cụm từ
人生
rén shēng

đời người (thời gian sống trên thế gian)

Cụm từ
认生
rèn shēng

nhút nhát với người lạ

Cụm từ
人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ
人生路不熟
rén shēng lù bù shú

mọi thứ đều xa lạ

Cụm từ
人身攻击
rén shēn gōng jī

công kích cá nhân

Cụm từ
人身权
rén shēn quán

quyền cá nhân

Cụm từ
人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

Cụm từ
妊娠试验
rèn shēn shì yàn

xét nghiệm thai

Cụm từ
人世
rén shì

thế gian; đời này; cõi người sống

Cụm từ
人事
rén shì

nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống

Cụm từ
人势
rén shì

(con người) dương vật (YHCT)

Cụm từ
人士
rén shì

người; nhân vật; nhân vật công chúng

Cụm từ
人师
rén shī

người cố vấn; hình mẫu

Cụm từ
人氏
rén shì

người gốc; người từ một nơi cụ thể

Cụm từ
任事
rèn shì

bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng

Cụm từ
认识
rèn shi

biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết

Cụm từ
人事部
rén shì bù

văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)

Cụm từ
人事部门
rén shì bù mén

văn phòng nhân sự

Cụm từ
认识不能
rèn shi bù néng

chứng mất nhận thức

Cụm từ
人事不知
rén shì bù zhī

mất đi ý thức

Cụm từ
人事处
rén shì chù

phòng nhân sự

Cụm từ
人事管理
rén shì guǎn lǐ

quản lý nhân sự

Cụm từ
人世间
rén shì jiān

cõi trần tục

Cụm từ
认识论
rèn shi lùn

nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)

Cụm từ
人手
rén shǒu

nhân lực; nhân viên; bàn tay con người

Cụm từ
仁寿
Rén shòu

huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
忍受
rěn shòu

chịu đựng; nhẫn nhịn

Cụm từ
人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

Cụm từ
仁寿县
Rén shòu Xiàn

Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ