Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
an toàn cá nhân
đời người (thời gian sống trên thế gian)
nhút nhát với người lạ
Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
mọi thứ đều xa lạ
công kích cá nhân
quyền cá nhân
tai nạn gây thương tích hoặc tử vong
xét nghiệm thai
thế gian; đời này; cõi người sống
nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống
(con người) dương vật (YHCT)
người; nhân vật; nhân vật công chúng
người cố vấn; hình mẫu
người gốc; người từ một nơi cụ thể
bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)
văn phòng nhân sự
chứng mất nhận thức
mất đi ý thức
phòng nhân sự
quản lý nhân sự
cõi trần tục
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
nhân lực; nhân viên; bàn tay con người
huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
chịu đựng; nhẫn nhịn
bảo hiểm nhân thọ
Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên