Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hôn nhân; LT:門|门[men2]
Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên
Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN
lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
xói mòn
người chơi nhạc cụ có dây
chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
đích thân; tự tay mình
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
họ hàng; người thân; thân quyến
thân sơ (họ hàng)
huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
đường dạo ven sông
huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
ưa nước
Thành phố Częstochowa (ở Ba Lan)
Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]
(Đài Loan) gin và tonic
(Đài Loan) gin và tonic
thôn tính; nuốt (chửng); tham ô
hệ thống sưởi bằng gas
Chinook (trực thăng)
phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua
thân vương
SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
hôn; nụ hôn
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
lính cần vụ