Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
亲事
qīn shì

hôn nhân; LT:門|门[men2]

Cụm từ
秦始皇
Qín Shǐ huáng

Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên

Cụm từ
秦始皇帝
Qín Shǐ Huáng dì

Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
秦始皇帝陵
Qín Shǐ Huáng dì líng

lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇陵
Qín Shǐ huáng líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)

Cụm từ
侵蚀作用
qīn shí zuò yòng

xói mòn

Cụm từ
琴手
qín shǒu

người chơi nhạc cụ có dây

Cụm từ
禽兽
qín shòu

chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)

Cụm từ
亲手
qīn shǒu

đích thân; tự tay mình

Cụm từ
禽兽不如
qín shòu bù rú

tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
琴书
qín shū

hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc

Cụm từ
亲属
qīn shǔ

họ hàng; người thân; thân quyến

Cụm từ
亲疏
qīn shū

thân sơ (họ hàng)

Cụm từ
沁水
Qìn shuǐ

huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
亲水长廊
qīn shuǐ cháng láng

đường dạo ven sông

Cụm từ
沁水县
Qìn shuǐ xiàn

huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
亲水性
qīn shuǐ xìng

ưa nước

Cụm từ
琴斯托霍瓦
Qín sī tuō huò wǎ

Thành phố Częstochowa (ở Ba Lan)

Cụm từ
秦韬玉
Qín Tāo yù

Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]

Cụm từ
琴通尼
qín tōng ní

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
琴通宁
qín tōng níng

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
侵吞
qīn tūn

thôn tính; nuốt (chửng); tham ô

Cụm từ
汽暖
qì nuǎn

hệ thống sưởi bằng gas

Cụm từ
奇努克
Qí nǔ kè

Chinook (trực thăng)

Cụm từ
勤王
qín wáng

phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua

Cụm từ
亲王
qīn wáng

thân vương

Cụm từ
亲卫队
Qīn wèi duì

SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Cụm từ
亲吻
qīn wěn

hôn; nụ hôn

Cụm từ
勤务
qín wù

công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)

Cụm từ
勤务兵
qín wù bīng

lính cần vụ

Cụm từ