Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp
đích thân; tự mình; bản thân
tự mình làm việc
xét nghiệm quan hệ huyết thống
người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v
hôn (lên miệng)
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
mái vòm; vòm; mái vòm cong
run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
kiệt sức và đói khát
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn
quốc gia nghèo
Thành phố Qionghai, Hải Nam
Thành phố Qionghai, Hải Nam
cực kỳ; hoàn toàn
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
làm cạn kiệt; sử dụng hết
biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
kẻ địch bị dồn vào chân tường
nghèo khổ; bần cùng