Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
秦篆
Qín zhuàn

chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
亲子
qīn zǐ

bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp

Cụm từ
亲自
qīn zì

đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲自动手
qīn zì dòng shǒu

tự mình làm việc

Cụm từ
亲子鉴定
qīn zǐ jiàn dìng

xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
亲族
qīn zú

người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v

Cụm từ
亲嘴
qīn zuǐ

hôn (lên miệng)

Cụm từ
穷棒子
qióng bàng zi

người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穹苍
qióng cāng

bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng

Cụm từ
穷愁
qióng chóu

cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷蹙
qióng cù

túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穹顶
qióng dǐng

mái vòm; vòm; mái vòm cong

Cụm từ
穷抖
qióng dǒu

run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷饿
qióng è

kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷二代
qióng èr dài

những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
穷光蛋
qióng guāng dàn

kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷国
qióng guó

quốc gia nghèo

Cụm từ
琼海
Qióng hǎi

Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
琼海市
Qióng hǎi Shì

Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
琼结
Qióng jié

huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷结
Qióng jié

biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法
qióng jié fǎ

phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
琼结县
Qióng jié xiàn

huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷结县
Qióng jié xiàn

biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷尽
qióng jìn

dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷寇
qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷苦
qióng kǔ

nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ