Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
禽龙
qín lóng

khủng long iguanodon

Cụm từ
侵略
qīn lüè

xâm lược; cuộc xâm lược

Cụm từ
侵略军
qīn lüè jūn

quân xâm lược

Cụm từ
侵略战争
qīn lüè zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

Cụm từ
侵略者
qīn lüè zhě

kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng

Cụm từ
亲妈
qīn mā

mẹ ruột

Cụm từ
亲美
qīn Měi

ủng hộ Mỹ

Cụm từ
亲们
qīn men

các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们

Cụm từ
勤密
qín mì

thường xuyên; hay

Cụm từ
亲密
qīn mì

thân mật; gần gũi

Cụm từ
勤勉
qín miǎn

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
亲民
qīn mín

gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân

Cụm từ
亲民党
Qīn mín dǎng

Đảng Thân Dân, Đài Loan

Cụm từ
钦命
qīn mìng

Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)

Cụm từ
秦末
Qín mò

cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦牧
Qín Mù

Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
亲睦
qīn mù

thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
秦穆公
Qín Mù gōng

Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
亲睦邻邦
qīn mù lín bāng

các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
钦奈
Qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1 si1]

Cụm từ
钦南
Qīn nán

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南区
Qīn nán qū

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲昵
qīn nì

thân mật

Cụm từ
琴鸟
qín niǎo

chim thiên cầm

Cụm từ
禽鸟
qín niǎo

chim; chim nuôi

Cụm từ
钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
亲朋
qīn péng

người thân và bạn bè

Cụm từ
亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
勤朴
qín pǔ

đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
亲戚
qīn qi

một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ