Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người làm việc vặt; lính cần vụ
xâm lược; tấn công; một cách dữ dội
xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray
ngưỡng mộ; tôn kính
huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
dây (của nhạc cụ có dây)
Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc
(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)
học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng
tận mắt; cá nhân
ngưỡng mộ và tôn trọng
Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
tự mình thấy; thấy tận mắt
(văn học) chập tối; đêm
ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn
bạn bè và người thân
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ
quan hệ phát sinh chủng loại
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học
công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt
xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó
Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc
Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây