Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
勤务员
qín wù yuán

người làm việc vặt; lính cần vụ

Cụm từ
侵袭
qīn xí

xâm lược; tấn công; một cách dữ dội

Cụm từ
侵限
qīn xiàn

xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray

Cụm từ
钦羡
qīn xiàn

ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
沁县
Qìn xiàn

huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
琴弦
qín xián

dây (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ
秦孝公
Qín Xiào gōng

Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
亲信
qīn xìn

(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)

Cụm từ
勤学苦练
qín xué kǔ liàn

học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng

Cụm từ
亲眼
qīn yǎn

tận mắt; cá nhân

Cụm từ
钦仰
qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
沁阳
Qìn yáng

Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁阳市
Qìn yáng shì

Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
亲眼目睹
qīn yǎn mù dǔ

tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
侵夜
qīn yè

(văn học) chập tối; đêm

Cụm từ
钦挹
qīn yì

ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
亲友
qīn yǒu

bạn bè và người thân

Cụm từ
沁源
Qìn yuán

huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
亲缘
qīn yuán

quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
沁源县
Qìn yuán xiàn

huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
秦越人
Qín Yuè rén

Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
勤杂
qín zá

công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt

Cụm từ
侵占
qīn zhàn

xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)

Cụm từ
亲征
qīn zhēng

đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cụm từ
亲炙
qīn zhì

được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
钦州
Qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦州
Qín zhōu

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州区
Qín zhōu qū

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
钦州市
Qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ