Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
井研县
Jǐng yán xiàn

huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
经验主义
jīng yàn zhǔ yì

chủ nghĩa kinh nghiệm

Cụm từ
敬业
jìng yè

tận tâm với công việc

Cụm từ
精液
jīng yè

tinh dịch

Cụm từ
竞业条款
jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ
敬意
jìng yì

tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Cụm từ
精义
jīng yì

tinh hoa; yếu tố cốt lõi

Cụm từ
惊异
jīng yì

kinh ngạc

Cụm từ
惊疑
jīng yí

bối rối

Cụm từ
静一静
jìng yī jìng

để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ
静音
jìng yīn

yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
晶莹
jīng yíng

lung linh và trong suốt

Cụm từ
汫濙
jǐng yíng

uốn khúc

Cụm từ
精英
jīng yīng

tinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh

Cụm từ
经营
jīng yíng

tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Cụm từ
菁英
jīng yīng

tinh hoa

Cụm từ
经营费用
jīng yíng fèi yòng

chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động

Cụm từ
经营管理和维护
jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM

Cụm từ
经营者
jīng yíng zhě

giám đốc; người quản lý; người giao dịch

Cụm từ
精油
jīng yóu

tinh dầu

Cụm từ
经由
jīng yóu

thông qua

Cụm từ
境由心生
jìng yóu xīn shēng

tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới

Cụm từ
境域
jìng yù

lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
境遇
jìng yù

hoàn cảnh

Cụm từ
敬语
jìng yǔ

kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)

Cụm từ
景遇
jǐng yù

(văn học) hoàn cảnh

Cụm từ
精于
jīng yú

thành thạo về; tinh thông về; giỏi về

Cụm từ
靖宇
Jìng yǔ

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
鲸鱼
jīng yú

cá voi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
晶圆
jīng yuán

wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)

Cụm từ