Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
泾源
Jīng yuán

huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
靖远
Jìng yuǎn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
泾源县
Jīng yuán xiàn

huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
靖远县
Jìng yuǎn xiàn

huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
精于此道
jīng yú cǐ dào

thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này

Cụm từ
靖宇县
Jìng yǔ xiàn

huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
鲸鱼座
Jīng yú zuò

chòm sao Kình Ngư

Cụm từ
敬赠
jìng zèng

kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm

Cụm từ
精湛
jīng zhàn

tuyệt vời; tinh xảo

Cụm từ
京兆
jīng zhào

kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
惊蛰
Jīng zhé

Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
经侦
jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
竞争
jìng zhēng

cạnh tranh; cuộc thi

Cụm từ
竞争产品
jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ

Cụm từ
竞争对手
jìng zhēng duì shǒu

đối thủ; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争力
jìng zhēng lì

khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争模式
jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

Cụm từ
竞争性
jìng zhēng xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争者
jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
劲直
jìng zhí

mạnh mẽ và ngay thẳng

Cụm từ
径直
jìng zhí

trực tiếp

Cụm từ
景致
jǐng zhì

quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng

Cụm từ
净值
jìng zhí

giá trị ròng; tài sản ròng

Cụm từ
精致
jīng zhì

tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã

Cụm từ
精制
jīng zhì

tinh chế

Cụm từ
迳直
jìng zhí

thẳng; trực tiếp

Cụm từ
静止
jìng zhǐ

tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên

Cụm từ
静止锋
jìng zhǐ fēng

front cố định (khí tượng)

Cụm từ
精致露营
jīng zhì lù yíng

cắm trại sang trọng (từ mới khoảng năm 2019)

Cụm từ
敬重
jìng zhòng

kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ