Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa
thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
suy ngẫm; thiền định
Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
tham gia bầu cử; tranh cử
được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc
đối tác bầu cử; ứng viên phó
trợ lý bầu cử; ứng viên phó
chiến dịch (bầu cử)
nghiên cứu kinh điển Nho giáo
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…
kinh nguyệt (YHCT)
dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát
kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
mời thuốc lá (cho khách)
tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp
nghiên cứu cẩn thận; học tập chuyên sâu
nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)
kinh nghiệm; trải nghiệm
đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng
kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm
tôn kính; cực kỳ kính trọng
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây