Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
经信委
Jīng Xìn Wěi

Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

Cụm từ
竞秀
jìng xiù

thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
静修
jìng xiū

suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
竞秀区
Jìng xiù Qū

Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
靖西县
Jìng xī xiàn

huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
竞选
jìng xuǎn

tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
精选
jīng xuǎn

được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc

Cụm từ
竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
经学
jīng xué

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经穴
jīng xué

huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…

Cụm từ
经血
jīng xuè

kinh nguyệt (YHCT)

Cụm từ
警讯
jǐng xùn

dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát

Cụm từ
惊讶
jīng yà

kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
井研
Jǐng yán

huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
敬烟
jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
竞艳
jìng yàn

tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
精研
jīng yán

nghiên cứu cẩn thận; học tập chuyên sâu

Cụm từ
经筵
jīng yán

nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Cụm từ
经验
jīng yàn

kinh nghiệm; trải nghiệm

Cụm từ
惊艳
jīng yàn

đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng

Cụm từ
经验丰富
jīng yàn fēng fù

kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm

Cụm từ
敬仰
jìng yǎng

tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
旌阳
Jīng yáng

quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
景仰
jǐng yǎng

ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
泾阳
Jīng yáng

huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
静养
jìng yǎng

tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
旌阳区
Jīng yáng qū

quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
泾阳县
Jīng yáng Xiàn

huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ