Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thở ra
cái ê tô
dán tường
giấy dán tường
làm mặt dữ
nói khiêu khích hoặc linh tinh
họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
biến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
hột (hạt của quả)
đột nhiên; bỗng nhiên
nhường nhịn lẫn nhau; hoà giải lẫn nhau
doạ người; phỉnh; lừa gạt
các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ
ném (cái gì) vào nhau
Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức
lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp
tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; ở (hoặc tại) Thượng Hải
biến động mạnh
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨
bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
cách sắp xếp lá so le (thực vật)
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh