Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
呼气
hū qì

thở ra

Cụm từ
虎钳
hǔ qián

cái ê tô

Cụm từ
糊墙
hú qiáng

dán tường

Cụm từ
糊墙纸
hú qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
虎起脸
hǔ qǐ liǎn

làm mặt dữ

Cụm từ
胡吣
hú qìn

nói khiêu khích hoặc linh tinh

Cụm từ
胡琴
hú qin

họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa

Cụm từ
胡琴儿
hú qín r

biến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]

Cụm từ
虎丘
Hǔ qiū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
虎丘区
Hǔ qiū qū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
湖区
Hú Qū

Vùng Hồ, phía bắc nước Anh

Cụm từ
胡铨
Hú Quán

Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống

Cụm từ
核儿
hú r

hột (hạt của quả)

Cụm từ
忽然
hū rán

đột nhiên; bỗng nhiên

Cụm từ
互让
hù ràng

nhường nhịn lẫn nhau; hoà giải lẫn nhau

Cụm từ
唬人
hǔ rén

doạ người; phỉnh; lừa gạt

Cụm từ
胡人
hú rén

các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ

Cụm từ
互扔
hù rēng

ném (cái gì) vào nhau

Cụm từ
胡塞尔
Hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức

Cụm từ
忽闪
hū shǎn

lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp

Cụm từ
沪上
Hù shàng

tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; ở (hoặc tại) Thượng Hải

Cụm từ
忽上忽下
hū shàng hū xià

biến động mạnh

Cụm từ
唿哨
hū shào

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨

Cụm từ
忽哨
hū shào

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨

Cụm từ
护身符
hù shēn fú

bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú

Cụm từ
护身符子
hù shēn fú zi

bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú

Cụm từ
互生
hù shēng

cách sắp xếp lá so le (thực vật)

Cụm từ
呼声
hū shēng

tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

Cụm từ
胡笙
hú shēng

nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây

Cụm từ
护生
hù shēng

sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh

Cụm từ