湖区
Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cây Sơn tra Hoa Nam; Sorbus hupehensis hoặc Sơn tra Hồ Bắc
›湖口Hú kǒuHuyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài…
›湖口乡Hú kǒu xiāngHương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›湖广Hú guǎngtỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)
›湖南大学Hú nán Dà xuéĐại học Hồ Nam
›湖内乡Hú nèi xiāngthị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›湖内Hú nèithị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›湖口县Hú kǒu xiànHuyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.