Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
忽哨

hū shào

忽哨 là gì?

忽哨 [hū shào] có nghĩa là huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忽哨 trong tiếng Việt

  1. huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng)
  2. ngày nay viết 呼哨

Cách đọc và ghi nhớ 忽哨

忽哨 được đọc là hū shào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan