忽闪
lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp
lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa…
›忽忽hū hūthoáng qua (thời gian trôi nhanh); trong chớp mắt; một cách lơ đãng; thẫn thờ; một cách bực bội
›忽视hū shìsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
›忽隐忽现hū yǐn hū xiànkhông liên tục; lúc ẩn lúc hiện
›忽闻hū wénnghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó
›忽高忽低hū gāo hū dīlúc tăng vọt lúc giảm mạnh
›忽而hū érđột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)
›忽鲁谟斯Hū lǔ mó sītên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.