Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
người hay phạm sai lầm; người vụng về
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫
sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán
nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi
ngoài trời
lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)
khinh hạm
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
tàu hộ tống; khinh hạm
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)
nghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1 bao3]
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
thở
xã Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối
cung, hình cung
huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
ngưỡng cửa
độ dài cung; độ dài của một đoạn đường cong
lẫn nhau; tương hỗ