呼声
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm
tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)
›呼朋引伴hū péng yǐn bàntập hợp bạn bè; hợp thành nhóm
›呼吁hū yùkêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
›呼兰Hū lánquận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›呼玛县Hū mǎ xiànhuyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›呼兰区Hū lán qūquận Hulan của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›呼玛Hū mǎhuyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›呼号hū háokêu gào; kêu khóc trong đau đớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.