Kết quả tra từ “PU”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镨: praseodymium (hóa học)
镤: protactini (hóa học)
铺: giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng; tiệm; trạm dịch trạm (cũ)
酺: uống nhiều; uống cùng nhau
蹼: màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
谱: biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; phổ (vật lý); phổ nhạc
誧: to lớn; khuyên răn
蒲: chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
蒱: xem 樗蒱[chu1 pu2]
葡: dùng trong 葡萄[pu2 tao5]
菩: Bồ Tát
菐: bụi rậm; nhàm chán
莆: tên địa danh
舗: biến thể tiếng Nhật của 舖|铺
铺: biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng
脯: ngực; vú
痡: ốm yếu; tàn tật
璞: ngọc chưa mài giũa
烳: đi du lịch dưới ánh đuốc
瀑: thác nước
濮: tên một con sông; họ [Pu2]
潽: sôi trào
溥: rộng rãi; lan tỏa
浦: bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
氆: dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]
朴: mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
曝: phơi; phơi nắng
暜: biến thể cũ của 普[pu3]
普: chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát
攵: biến thể của 攴[pu1]
攴: gõ nhẹ; đánh nhẹ; chữ cổ của 撲|扑[pu1]
扑: lao vào; xông vào; dốc sức; đập cánh; vỗ phành phạch; chấm; nhẹ nhàng vỗ; cuối xuống
堡: biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh
埔: cảng; đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển
圃: vườn; vườn cây ăn quả
噗: (từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
匍: dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
仆: người hầu
仆: ngã sấp; ngã nhào
PU: mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")
铺首: tay nắm cho vòng gõ cửa
铺面房: cửa hàng; phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm
铺面: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền cửa hiệu
铺陈: sắp xếp; trải ra; tường thuật chi tiết; mô tả dài dòng; triển khai
铺轨: lắp đặt đường ray
铺路: lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì); tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công
铺设: lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống); cài đặt (dây điện, cáp); xây dựng (đường, mặt bê tông)
铺衬: miếng vá vải
铺衍: trải ra rộng rãi; phổ biến
铺盖卷儿: cuộn chăn đệm
铺盖: chăn đệm; chăn ga gối
铺砌: lát
铺炕: dọn giường; trải chăn đệm
铺梗: (Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả
铺板: ván giường
铺叙: giải thích tất cả chi tiết; tường thuật đầy đủ
铺放: trưng bày
铺摊: trải ra; trưng bày; bày một quầy hàng
铺摆: trưng bày (hàng hóa); bày biện
铺排: sắp xếp