Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黎”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

黎: (văn học) đen; tối; nhiều; đông đúc

Từ vựng
黎黑lí hēi

黎黑: biến thể của 黧黑[li2 hei1]

Cụm từ
黎笋Lí Sǔn

黎笋: Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam

Cụm từ
黎民lí mín

黎民: người dân thường; quần chúng

Cụm từ
黎曼面Lí màn miàn

黎曼面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ

黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
黎曼空间Lí màn kōng jiān

黎曼空间: không gian Riemann (vật lý)

Cụm từ
黎曼曲面Lí màn qū miàn

黎曼曲面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼几何学Lí màn jǐ hé xué

黎曼几何学: hình học Riemann

Cụm từ
黎曼几何Lí màn jǐ hé

黎曼几何: (toán) hình học Riemann

Cụm từ
黎曼Lí màn

黎曼: G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

Cụm từ
黎智英Lí Zhì Yīng

黎智英: Lai Chee-ying, còn gọi là Jimmy Lai (1947-), ông trùm truyền thông Hồng Kông, nhà phê bình nổi tiếng của ĐCSTQ và người ủng hộ phe dân chủ…

Cụm từ
黎明时分lí míng shí fēn

黎明时分: rạng sáng; lúc tảng sáng

Cụm từ
黎明前的黑暗lí míng qián de hēi àn

黎明前的黑暗: bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
黎明lí míng

黎明: bình minh; rạng đông

Cụm từ
黎族Lí zú

黎族: dân tộc Lê

Cụm từ
黎庶lí shù

黎庶: dân chúng; quần chúng; người dân

Cụm từ
黎平县Lí píng xiàn

黎平县: huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黎平Lí píng

黎平: huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黎巴嫩Lí bā nèn

黎巴嫩: Liban

Cụm từ
黎川县Lí chuān xiàn

黎川县: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
黎川Lí chuān

黎川: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
黎城县Lí chéng xiàn

黎城县: huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
黎城Lí chéng

黎城: huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
黎利Lí Lì

黎利: Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428

Cụm từ
陵水黎族自治县Líng shuǐ Lí zú Zì zhì xiàn

陵水黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam

Cụm từ
阿阇黎ā shé lí

阿阇黎: giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū lí

阿道司·赫胥黎: Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阇黎shé lí

阇黎: giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]

Cụm từ
重黎Chóng lí

重黎: Chongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa

Cụm từ
赫胥黎Hè xū lí

赫胥黎: Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…

Cụm từ
苏黎士Sū lí shì

苏黎士: biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ
苏黎世Sū lí shì

苏黎世: Zurich, Thụy Sĩ

Cụm từ
的黎波里Dì lí bō lǐ

的黎波里: Tripoli, thủ đô của Libya; Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon

Cụm từ
白沙黎族自治县Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

白沙黎族自治县: Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
琼中黎族苗族自治县Qióng zhōng Lí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

琼中黎族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ
烝黎zhēng lí

烝黎: người dân; quần chúng

Cụm từ
乌黎雅Wū lí yǎ

乌黎雅: Uriah (tên)

Cụm từ
波多黎各Bō duō Lí gè

波多黎各: Puerto Rico, lãnh thổ chưa hợp nhất tự quản của Hoa Kỳ

Cụm từ
乐东黎族自治县Lè dōng Lí zú Zì zhì xiàn

乐东黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
东方黎族自治县Dōng fāng Lí zú Zì zhì xiàn

东方黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

Cụm từ
木华黎Mù huá lí

木华黎: Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]

Cụm từ
昌黎县Chāng lí xiàn

昌黎县: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌黎Chāng lí

昌黎: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌江黎族自治县Chāng jiāng Lí zú Zì zhì xiàn

昌江黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

Cụm từ
巴黎圣母院Bā lí Shèng mǔ yuàn

巴黎圣母院: Nhà thờ Đức Bà (Paris, Pháp)

Cụm từ
巴黎绿bā lí lǜ

巴黎绿: Xanh Paris; acetoarsenite đồng(II) Cu(C2H3O2)2·3Cu(AsO2)2

Cụm từ
巴黎大学Bā lí Dà xué

巴黎大学: Đại học Paris

Cụm từ
巴黎公社Bā lí Gōng shè

巴黎公社: Công xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản không thành công chống lại Đệ tam Cộng hòa Pháp

Cụm từ
巴黎Bā lí

巴黎: Paris, thủ đô của Pháp

Cụm từ
季黎诺Jì lí nuò

季黎诺: Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)

Cụm từ
嘉黎县Jiā lí xiàn

嘉黎县: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
嘉黎Jiā lí

嘉黎: huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
哥斯达黎加Gē sī dá Lí jiā

哥斯达黎加: Costa Rica

Cụm từ
哥斯大黎加Gē sī dà Lí jiā

哥斯大黎加: Costa Rica (Đài Loan)

Cụm từ
保亭黎族苗族自治县Bǎo tíng Lí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

保亭黎族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam

Cụm từ