黎利
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›黎平县Lí píng xiànhuyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›黎城Lí chénghuyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›黎城县Lí chéng xiànhuyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›黎川Lí chuānhuyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›黎川县Lí chuān xiànhuyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›黎巴嫩Lí bā nènLiban
›黎庶lí shùdân chúng; quần chúng; người dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.