Kết quả tra từ “颠”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颠: đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả
颠鸾倒凤: giao hợp
颠颠: vui vẻ và siêng năng
颠连: không logic
颠踣: ngã xuống; ngã sấp mặt
颠覆罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
颠覆政府罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
颠覆国家罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
颠覆分子: kẻ phá hoại; kẻ phá rối
颠覆: lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại
颠茄: cây cà độc dược (Atropa belladonna)
颠簸: bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn
颠狂: điên cuồng
颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
颠沛: ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn
颠扑不破: vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi
颠峰: biến thể của 巔峰|巅峰[dian1 feng1]
颠儿面: mất mặt
颠倒黑白: nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
颠倒过来: đảo ngược
颠倒是非: lật ngược đúng sai
颠倒: lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng
颠来倒去: nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ
颠三倒四: mơ hồ; lộn xộn; không mạch lạc
阴谋颠覆政府罪: tội âm mưu lật đổ chính phủ
野颠茄: cây cà độc dược (Atropa belladonna)
跑跑颠颠: làm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc
神魂颠倒: nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
煽动颠覆国家罪: tội âm mưu lật đổ nhà nước
煽动颠覆国家政权: kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
乐颠了馅: ngây ngất; vui mừng quá đỗi
新不列颠岛: đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea
屁颠屁颠: nghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn
大不列颠: Vương quốc Anh (Great Britain)
不列颠诸岛: Quần đảo Anh
不列颠战役: Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940)
不列颠哥伦比亚省: British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
不列颠哥伦比亚: British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
不列颠保卫战: xem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]
不列颠: Anh; Người Anh; Vương quốc Anh