颠覆顛覆
颠覆 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 颠覆 trong tiếng Việt
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại