颠倒过来
đảo ngược
đảo ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng
›颠倒是非diān dǎo shì fēilật ngược đúng sai
›颠儿面diān r miànmất mặt
›颠来倒去diān lái dǎo qùnhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ
›颠峰diān fēngbiến thể của 巔峰|巅峰[dian1 feng1]
›颠三倒四diān sān dǎo sìmơ hồ; lộn xộn; không mạch lạc
›颠扑不破diān pū bù pòvững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi
›颠沛diān pèingã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.