颠覆分子
kẻ phá hoại; kẻ phá rối
kẻ phá hoại; kẻ phá rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại
›颠扑不破diān pū bù pòvững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi
›颠倒diān dǎolật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng
›颠茄diān qiécây cà độc dược (Atropa belladonna)
›颠簸diān bǒbị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm…
›颠狂diān kuángđiên cuồng
›颠踣diān bóngã xuống; ngã sấp mặt
›颠连diān liánkhông logic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.