Kết quả tra từ “非”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
非: không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi; (thông tục) khăng khăng; nhất định phải
非党人士: người không phải đảng viên
非党: phi đảng
非黑即白: đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)
非高峰: ngoài giờ cao điểm
非驴非马: không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời
非预谋: không tiền mưu
非音: (âm tiết) không nhấn mạnh
非零: khác không
非难: chỉ trích; đổ lỗi
非阿贝尔: (toán) không giao hoán
非金属: phi kim (hóa học)
非都会郡: quận phi đô thị (Anh)
非遗传多型性: đa hình không di truyền
非递推: không đệ quy
非军事区: khu phi quân sự
非赢利组织: tổ chức phi lợi nhuận
非负数: một số không âm (tức là dương hoặc bằng không)
非议: chỉ trích
非诚勿扰: chỉ tiếp những người thực sự quan tâm
非词重复测验: bài kiểm tra lặp lại từ vô nghĩa
非亲非故: nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ); nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào
非规整: không đều; mất trật tự
非要: muốn tuyệt đối; khăng khăng (làm gì đó)
非裔: gốc Phi
非处方药: thuốc không kê đơn
非处: phụ nữ chưa kết hôn không còn trinh
非致命: (về tình trạng y tế) không gây tử vong; không đe dọa tính mạng
非自然: không tự nhiên; huyền bí
非羁押性: không giam giữ (bản án)
非线性光学: quang học phi tuyến (vật lý)
非线性: phi tuyến (toán)
非空: không rỗng (tập hợp)
非礼: vô lễ; không đúng mực; quấy rối tình dục
非相对论性: phi tương đối tính (vật lý)
非直接: gián tiếp
非盟: Liên minh Châu Phi (AU), viết tắt của 非洲聯盟|非洲联盟
非盈利组织: tổ chức phi lợi nhuận
非盈利的组织: tổ chức phi lợi nhuận
非盈利: phi lợi nhuận
非异人任: tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)
非独立: phụ thuộc
非独: không chỉ; không chỉ đơn thuần
非特: không chỉ
非物质文化遗产: Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)
非营利组织: tổ chức phi lợi nhuận
非营利: phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
非洲开发银行: Ngân hàng Phát triển Châu Phi
非洲锥虫病: bệnh ngủ; bệnh nhiễm trùng do ký sinh trùng châu Phi
非洲联盟: Liên minh Châu Phi
非洲统一组织: Tổ chức Thống nhất Châu Phi
非洲界: Khu vực nhiệt đới châu Phi
非洲大裂谷: Thung lũng Tách giãn Đông Phi
非洲单源说: thuyết nguồn gốc đơn từ châu Phi (lý thuyết chính thống hiện nay về tiến hóa của loài người)
非洲人国民大会: Đại hội Dân tộc Phi, ANC
非洲人: Người Châu Phi
非洲之角: Sừng Châu Phi
非洲: Châu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]
非法: bất hợp pháp
非死不可: Facebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ nghĩa là "mày phải chết")