Kết quả tra từ “际”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
际: biên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)
际遇: hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không); vận may; cơ hội
际会: cơ hội; dịp may
发际线: đường chân tóc
首都国际机场: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
边际成本: chi phí cận biên
边际报酬: lợi nhuận cận biên
边际: giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên
赵乐际: Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
行星际: liên hành tinh
腰际: eo; hông
脑际: tâm trí; trí nhớ
美国国际集团: Tập đoàn Quốc tế Mỹ
网际色情: nội dung khiêu dâm trên mạng
网际网路: Internet
网际网络: Internet
网际协定: giao thức Internet; IP
网际: Internet; mạng; không gian mạng
经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
第三国际: xem 共產國際|共产国际[Gong4 chan3 Guo2 ji4]
第一国际: Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866
真际: sự thật; thực tế
无际: vô hạn; rộng lớn không bờ bến
无边无际: bao la; không giới hạn
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
澳际: Aoji, đại lý giáo dục
澳门国际机场: Sân bay Quốc tế Ma Cao
漫无边际: cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
洲际弹道导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
洲际导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
洲际: liên lục địa
此际: lúc đó; do đó mà
校际: liên trường; liên đại học
星际争霸: StarCraft (loạt trò chơi điện tử)
星际旅行: Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)
星际: liên sao; liên hành tinh
援助交际: Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự…
恒星际: liên sao; giữa các ngôi sao cố định
弥留之际: trên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
实际控制线: Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
实际控制人: (luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际应用: ứng dụng thực tiễn
实际情况: hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实际性: tính thực tiễn
实际参数: (tin học) tham số thực tế; đối số
实际上: thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
实际: thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
天际线: đường chân trời; chân trời
天际: chân trời
大赦国际: Tổ chức Ân xá Quốc tế
大公国际: Công ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
在此之际: trong khi đó; cùng lúc
国际体操联合会: Liên đoàn Thể dục Quốc tế
国际音标: bảng phiên âm quốc tế
国际电话: cuộc gọi quốc tế
国际电报电话咨询委员会: Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
国际电信联盟: Liên minh Viễn thông Quốc tế; ITU
国际关系学院: Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh, thành lập năm 1949
国际关系: quan hệ quốc tế
国际金融公司: Tập đoàn Tài chính Quốc tế