Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “键”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiàn

phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt chính

Từ vựng
键入
jiàn rù

nhập vào; gõ vào

Cụm từ
键帽
jiàn mào

keycap bàn phím

Cụm từ
键槽
jiàn cáo

khe khóa

Cụm từ
键盘
jiàn pán

bàn phím

Cụm từ
键词
jiàn cí

từ khóa

Cụm từ
键盘侠
jiàn pán xiá

anh hùng bàn phím

Cụm từ
键盘乐器
jiàn pán yuè qì

nhạc cụ phím (đàn piano, đàn organ, v.v.)

Cụm từ
三键
sān jiàn

liên kết ba (hóa học); liên kết ba

Cụm từ
价键
jià jiàn

liên kết hoá trị (hoá học)

Cụm từ
关键
guān jiàn

điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt

Cụm từ
单键
dān jiàn

liên kết đơn (hóa học)

Cụm từ
双键
shuāng jiàn

liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
按键
àn jiàn

nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
氢键
qīng jiàn

liên kết hydro

Cụm từ
热键
rè jiàn

phím tắt; phím nóng

Cụm từ
琴键
qín jiàn

phím đàn piano

Cụm từ
电键
diàn jiàn

phím điện; công tắc

Cụm từ
肽键
tài jiàn

liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin

Cụm từ
色键
sè jiàn

kỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)

Cụm từ
二硫键
èr liú jiàn

đisunfua (hoá học)

Cụm từ
共价键
gòng jià jiàn

liên kết cộng hoá trị (hoá học)

Cụm từ
关键字
guān jiàn zì

từ khóa

Cụm từ
关键词
guān jiàn cí

từ khóa

Cụm từ