Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “键”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

键: phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học; chốt chính

Từ vựng
键词jiàn cí

键词: từ khóa

Cụm từ
键盘乐器jiàn pán yuè qì

键盘乐器: nhạc cụ phím (đàn piano, đàn organ, v.v.)

Cụm từ
键盘侠jiàn pán xiá

键盘侠: anh hùng bàn phím

Cụm từ
键盘jiàn pán

键盘: bàn phím

Cụm từ
键槽jiàn cáo

键槽: khe khóa

Cụm từ
键帽jiàn mào

键帽: keycap bàn phím

Cụm từ
键入jiàn rù

键入: nhập vào; gõ vào

Cụm từ
电键diàn jiàn

电键: phím điện; công tắc

Cụm từ
离子键lí zǐ jiàn

离子键: liên kết ion (hóa học)

Cụm từ
双键shuāng jiàn

双键: liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
关键词guān jiàn cí

关键词: từ khóa

Cụm từ
关键绩效指标guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

关键绩效指标: chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)

Cụm từ
关键字guān jiàn zì

关键字: từ khóa

Cụm từ
关键guān jiàn

关键: điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt

Cụm từ
金属键jīn shǔ jiàn

金属键: liên kết kim loại

Cụm từ
退格键tuì gé jiàn

退格键: phím xoá lùi (bàn phím)

Cụm từ
色键sè jiàn

色键: kỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)

Cụm từ
舒眠键shū mián jiàn

舒眠键: nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ
肽键tài jiàn

肽键: liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin

Cụm từ
箭头键jiàn tóu jiàn

箭头键: phím mũi tên (trên bàn phím)

Cụm từ
空格键kòng gé jiàn

空格键: phím cách (bàn phím)

Cụm từ
琴键qín jiàn

琴键: phím đàn piano

Cụm từ
热键rè jiàn

热键: phím tắt; phím nóng

Cụm từ
氢键qīng jiàn

氢键: liên kết hydro

Cụm từ
暂停键zàn tíng jiàn

暂停键: nút tạm dừng

Cụm từ
按键音àn jiàn yīn

按键音: âm bàn phím; âm phím

Cụm từ
按键àn jiàn

按键: nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
快捷键kuài jié jiàn

快捷键: (máy tính) phím tắt; phím nóng

Cụm từ
左箭头键zuǒ jiàn tóu jiàn

左箭头键: phím mũi tên trái (trên bàn phím)

Cụm từ
大键琴dà jiàn qín

大键琴: đàn harpsichord

Cụm từ
回车键huí chē jiàn

回车键: phím carriage return

Cụm từ
单键dān jiàn

单键: liên kết đơn (hóa học)

Cụm từ
右箭头键yòu jiàn tóu jiàn

右箭头键: phím mũi tên phải (trên bàn phím)

Cụm từ
化学键huà xué jiàn

化学键: liên kết hóa học

Cụm từ
共价键gòng jià jiàn

共价键: liên kết cộng hoá trị (hoá học)

Cụm từ
价键jià jiàn

价键: liên kết hoá trị (hoá học)

Cụm từ
以慎为键yǐ shèn wéi jiàn

以慎为键: lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
二硫键èr liú jiàn

二硫键: đisunfua (hoá học)

Cụm từ
下箭头键xià jiàn tóu jiàn

下箭头键: phím mũi tên xuống (trên bàn phím)

Cụm từ
上箭头键shàng jiàn tóu jiàn

上箭头键: phím mũi tên lên (trên bàn phím)

Cụm từ
三键sān jiàn

三键: liên kết ba (hóa học); liên kết ba

Cụm từ