色键
kỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)
kỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, khác với rượu gạo,...)
›色钟shǎi zhōngcốc lắc xí ngầu
›色达县Shǎi dá xiànhuyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›色长sè zhǎngngười đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình
›色达Sè dáhuyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›色香味俱全sè xiāng wèi jù quánmùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon
›色迷迷sè mí míxem 色瞇瞇|色眯眯[se4 mi1 mi1]
›色鬼sè guǐdâm đãng; biến thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.