Kết quả tra từ “躲”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
躲: trốn; tránh né; tránh
躲风: nghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
躲雨: trú mưa
躲难: lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
躲开: tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
躲闪: né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
躲避球: bóng né
躲避: trốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
躲躲闪闪: né tránh; lẩn tránh
躲躲藏藏: đang lẩn trốn
躲猫猫: trò chơi trốn tìm; trò ú òa
躲让: tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường
躲藏: che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
躲穷: tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
躲清闲: tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi
躲懒: trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
躲得过初一,躲不过十五: nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi…
躲年: tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để…
躲债: trốn nợ
躲不起: không thể tránh; không thể trốn; không thể tránh khỏi
闪躲: né; tránh
藏躲: ẩn nấp; che giấu
东躲西闪: né tránh khắp nơi
明枪易躲,暗箭难防: nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
明枪好躲,暗箭难防: dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật