躲难
lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
›躲穷duǒ qióngtìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
›躲雨duǒ yǔtrú mưa
›躲闪duǒ shǎnné tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
›躲猫猫duǒ māo māotrò chơi trốn tìm; trò ú òa
›躲藏duǒ cángche giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
›躲开duǒ kāitránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
›躲风duǒ fēngnghĩa đen: tránh gió; nghĩa bóng: giữ mình để tránh tình huống khó khăn; tránh rắc rối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.