Kết quả tra từ “踪”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踪: (hình thức kết hợp) dấu chân; dấu vết; vết tích
踪: biến thể của 蹤|踪[zong1]
踪迹: dấu chân; vết đường; vết chân; dấu vết; vết tích
踪影: dấu vết; vết tích; sự hiện diện
逃窜无踪: bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết
追踪调查: nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra
追踪号码: số theo dõi (của một kiện hàng)
追踪报导: báo cáo theo dõi
追踪: theo dấu; truy tìm; theo đuổi
迷踪罗汉拳: Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)
蹑踪: theo sau ai (văn viết)
跟踪骚扰: (luật) theo dõi quấy rối (ai đó)
跟踪狂: kẻ theo dõi
跟踪: theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi
行踪: hành tung; mất dấu (của)
藏踪: che giấu
玩失踪: trốn đi (như một trò đùa)
无影无踪: biến mất không dấu vết (thành ngữ)
潜逃无踪: bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
潜踪: đang ẩn náu
影踪: dấu vết; tín hiệu
失踪: mất tích; biến mất; không ghi nhận được
光线追踪: (tin học) dò tia sáng
来踪去迹: dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
来无影,去无踪: đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích
来去无踪: đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
作战失踪人员: mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
作战失踪: xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员[zuo4 zhan4 shi1 zong1 ren2 yuan2]
不见一点踪影: không thấy một chút dấu vết nào
一去无影踪: đi mà không để lại dấu vết