Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “踪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zōng

(hình thức kết hợp) dấu chân; dấu vết; vết tích

Từ vựng
踪影
zōng yǐng

dấu vết; vết tích; sự hiện diện

Cụm từ
踪迹
zōng jì

dấu chân; vết đường; vết chân; dấu vết; vết tích

Cụm từ
失踪
shī zōng

mất tích; biến mất; không ghi nhận được

Cụm từ
影踪
yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
潜踪
qián zōng

đang ẩn náu

Cụm từ
藏踪
cáng zōng

che giấu

Cụm từ
行踪
xíng zōng

hành tung; mất dấu (của)

Cụm từ
跟踪
gēn zōng

theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi

Cụm từ
蹑踪
niè zōng

theo sau ai (văn viết)

Cụm từ
追踪
zhuī zōng

theo dấu; truy tìm; theo đuổi

Cụm từ
玩失踪
wán shī zōng

trốn đi (như một trò đùa)

Cụm từ
跟踪狂
gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

Cụm từ
作战失踪
zuò zhàn shī zōng

xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员[zuo4 zhan4 shi1 zong1 ren2 yuan2]

Cụm từ
光线追踪
guāng xiàn zhuī zōng

(tin học) dò tia sáng

Cụm từ
无影无踪
wú yǐng wú zōng

biến mất không dấu vết (thành ngữ)

Thành ngữ
来去无踪
lái qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết

Thành ngữ
来踪去迹
lái zōng qù jì

dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề

Cụm từ
潜逃无踪
qián táo wú zōng

bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)

Thành ngữ
跟踪骚扰
gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)

Cụm từ
追踪号码
zhuī zōng hào mǎ

số theo dõi (của một kiện hàng)

Cụm từ
追踪报导
zhuī zōng bào dǎo

báo cáo theo dõi

Cụm từ
追踪调查
zhuī zōng diào chá

nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra

Cụm từ
逃窜无踪
táo cuàn wú zōng

bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết

Cụm từ