Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
影踪影蹤

yǐng zōng

影踪 là gì?

影踪 [yǐng zōng] có nghĩa là dấu vết; tín hiệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 影踪 trong tiếng Việt

  1. dấu vết
  2. tín hiệu

Cách đọc và ghi nhớ 影踪

影踪 được đọc là yǐng zōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu vết; tín hiệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan