Kết quả tra từ “街”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
街: đường phố; LT:條|条[tiao2]
街头霸王: loạt trò chơi Street Fighter
街头巷尾: đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
街头: đường phố
街道办事处: văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
街道: đường phố; LT:條|条[tiao2]; khu phố; khu dân cư
街谈巷议: (thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn; cuộc trò chuyện đầu ngõ
街访: phỏng vấn trên đường (viết tắt của 街頭採訪|街头采访[jie1 tou2 cai3 fang3])
街舞: nhảy đường phố (ví dụ: breakdance)
街知巷闻: mọi người đều biết
街灯: đèn đường
街溜子: kẻ lông bông trong thị trấn
街段: dãy phố
街机: trò chơi điện tử thùng
街景: cảnh quan đường phố
街旁: Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên định vị của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động 2010-2016)
街市: khu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v
街巷: đường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm
街坊邻里: láng giềng; toàn bộ khu phố
街坊四邻: láng giềng; toàn bộ khu phố
街坊: khu phố; láng giềng
街区: khu nhà; khu phố
街上: trên đường; phố
庞德街: phố Bond (Luân Đôn, Anh)
高街: phố lớn (phố chính của thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)
香榭丽舍大街: Đại lộ Champs-Élysées
韩国街: Phố Hàn Quốc
过街老鼠: ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2…
过街天桥: cầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
游街示众: bêu riếu (tù nhân) trên phố
游街: bêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
逛街: đi dạo trên phố
艺术造街: khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
华尔街日报: Tạp chí Phố Wall
华尔街: Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ
花街: khu đèn đỏ
临街房: mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng
临街: hướng ra phố
老鼠过街,人人喊打: nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện
老街: Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)
骂街: chửi bới ngoài đường
站街女: gái đứng đường
当街: giữa đường; hướng ra đường
炸街: (tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
泼妇骂街: chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
步行街: khu không có xe; phố đi bộ
横街: phố nhỏ; đường nhánh từ đường chính
搭街坊: trở thành hàng xóm
扫街: quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
大街小巷: phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
大街: đường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
唐宁街: Phố Downing (Luân Đôn)
唐人街: Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]
八角街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]
八廓街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
仆街: chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
上街区: Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
上街: đi ra đường; đi mua sắm
三月街: Hội chợ Tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch 白族[Bai2 zu2]
丁字街: ngã ba chữ T