唐人街
Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]
Phố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710)…
›唐代Táng dàiTriều đại nhà Đường (618-907)
›唐三藏Táng Sān zàngĐường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà…
›唐代宗Táng Dài zōngHoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị…
›唐伯虎Táng Bó hǔĐường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử…
›唐僖宗Táng Xī zōngHoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1]…
›唐僧Táng sēngHuyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
›唐初四大家Táng chū Sì Dà jiāBốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.