Kết quả tra từ “蜜”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜜: mật ong
蜜饯: món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong
蜜露: mật ngọt
蜜语: lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào
蜜袋鼯: loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)
蜜蜡: sáp ong
蜜蜂房: tổ ong
蜜蜂: ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
蜜胺: melamine (từ mượn)
蜜罐: lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
蜜糖: mật ong
蜜穴: (khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ
蜜枣: táo tàu ngâm đường
蜜桃: đào mật; đào mọng nước
蜜柑: quýt mandarin; quýt
蜜月假期: tuần trăng mật
蜜月: tuần trăng mật
蜜大腿: (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
蜜囊: túi mật (giải phẫu ong)
黄腹花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)
黄腰响蜜䴕: (loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
闺蜜: (thân mật) bạn nữ thân thiết; bạn thân; (gốc viết là 閨密|闺密, viết tắt của 閨中密友|闺中密友)
褐喉食蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
蜂蜜酒: rượu mật ong
蜂蜜: mật ong
蓝枕花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)
菠萝蜜: quả mít
花蜜: mật hoa
紫色花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
糖蜜: mật mía; xi-rô
甲之蜜糖,乙之砒霜: mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)
甜言蜜语: (thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc
甜蜜蜜: rất ngọt ngào
甜蜜: ngọt ngào; hạnh phúc
甘言蜜语: (thành ngữ) lời nói ngọt ngào; nói chuyện ngọt xớt; lời đường mật
波罗蜜: quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus
水蜜桃: quả đào mật; đào mọng nước
小蜜: (miệt thị) bạn gái của đàn ông đã có vợ
唇蜜: son bóng
哈蜜瓜: dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜
吸蜜鸟: chim ăn mật (họ Meliphagidae)
口蜜腹剑: nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn