蓝枕花蜜鸟
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy lam (Hydrornis nipalensis)
›蓝歌鸲lán gē qú(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)
›蓝本lán běnbản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
›蓝毗尼Lán pí níLumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng…
›蓝晶lán jīngđá topaz xanh; topaz (fluorosilicat nhôm)
›蓝海lán hǎi(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])
›蓝巨星lán jù xīngngôi sao khổng lồ xanh
›蓝牙Lán yáBluetooth
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.