Kết quả cho “蛇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rắn; xà; LT:條|条[tiao2]
đầu rắn; kẻ buôn lậu người
Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn
Năm Tỵ (ví dụ: 2001)
hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn
Táo Red Delicious (một loại táo)
nọc rắn
da rắn
vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
ống mềm
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
ngải thơm
bò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn
nghĩa đen: chân rắn; điều thừa thãi
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
hoa bia (Humulus lupulus)
Chòm sao Xà Phu
Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
chất độc rắn
quả sa lắc (Salacca zalacca)
(tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi
đá serpentin (địa chất)
đá serpentin (địa chất)
đá ophiolit (địa chất)