Kết quả tra từ “蛇”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛇: rắn; xà; LT:條|条[tiao2]
蛇: biến thể của 蛇[she2]
蛇龙珠: Cabernet Gernischt (loại nho)
蛇麻草: cây hoa bia (Humulus lupulus), loài cây leo có nón hoa được dùng trong nấu bia
蛇麻: hoa bia (Humulus lupulus)
蛇雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
蛇头: đầu rắn; kẻ buôn lậu người
蛇足: nghĩa đen: chân rắn; điều thừa thãi
蛇行: bò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn
蛇蒿: ngải thơm
蛇胆: mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
蛇绿混杂岩带: đai ophiolit (địa chất)
蛇绿混杂岩: đá ophiolit (địa chất)
蛇绿混杂: melange ophiolit (địa chất)
蛇绿岩: đá ophiolit (địa chất)
蛇纹石: đá serpentin (địa chất)
蛇纹岩: đá serpentin (địa chất)
蛇精病: (tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi
蛇管: ống mềm
蛇矛: vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
蛇皮果: quả sa lắc (Salacca zalacca)
蛇皮: da rắn
蛇毒素: chất độc rắn
蛇毒: nọc rắn
蛇果: Táo Red Delicious (một loại táo)
蛇形: hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn
蛇年: Năm Tỵ (ví dụ: 2001)
蛇岛蝮: Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
蛇岛: Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn
蛇夫座: Chòm sao Xà Phu
画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
龙头蛇尾: nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu
龙蛇混杂: nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
黑腹蛇鹈: (loài chim ở Trung Quốc) cốc đen phương đông (Anhinga melanogaster)
黑眉蝮蛇: Rắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư
黄颔蛇: rắn vàng (động vật học)
盐蛇: (phương ngữ) tắc kè
鲁蛇: (slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)
响尾蛇: rắn đuôi chuông
长蛇阵: trận hình một hàng (quân đội); (ví von) hàng dài
长蛇座: Hydra (chòm sao)
蟒蛇: con trăn; con mãng xà
蝰蛇: rắn vipe rừng hoặc đồng cỏ (Vipera russelii siamensis hoặc tương tự)
蝮蛇: rắn pit độc Siberia (Gloydius halys); rắn pit độc
蚺蛇: trăn
虚与委蛇: giả vờ lịch sự (thành ngữ)
虎头蛇尾: nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
翠青蛇: Entechinus major (một loại rắn)
竹叶青蛇: Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)
矮脚白花蛇利草: xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]
眼镜蛇: rắn hổ mang
白蛇传: Truyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà
白花蛇舌草: Hedyotis diffusa
白花蛇: rắn chàm quạp mũi nhọn (agkistrodon acutus)
画蛇添足: vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
牛鬼蛇神: quái vật xấu xa; (nghĩa bóng) nhân vật xấu; (chính trị) phần tử xấu
滑鼠蛇: rắn ráo thường (Ptyas mucosus)
游蛇: rắn nước; họ rắn kolubridae; rắn đua
水蛇腰: eo thon và dẻo; mình linh hoạt; tư thế uyển chuyển
水蛇座: Hydrus (chòm sao)