Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蛇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shé

rắn; xà; LT:條|条[tiao2]

Từ vựng
蛇头
shé tóu

đầu rắn; kẻ buôn lậu người

Cụm từ
蛇岛
Shé dǎo

Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn

Cụm từ
蛇年
shé nián

Năm Tỵ (ví dụ: 2001)

Cụm từ
蛇形
shé xíng

hình dạng chữ S; quanh co; cuộn như rắn

Cụm từ
蛇果
Shé guǒ

Táo Red Delicious (một loại táo)

Cụm từ
蛇毒
shé dú

nọc rắn

Cụm từ
蛇皮
shé pí

da rắn

Cụm từ
蛇矛
shé máo

vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn

Cụm từ
蛇管
shé guǎn

ống mềm

Cụm từ
蛇胆
shé dǎn

mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
蛇蒿
shé hāo

ngải thơm

Cụm từ
蛇行
shé xíng

bò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn

Cụm từ
蛇足
shé zú

nghĩa đen: chân rắn; điều thừa thãi

Cụm từ
蛇雕
shé diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)

Cụm từ
蛇麻
shé má

hoa bia (Humulus lupulus)

Cụm từ
蛇夫座
Shé fū zuò

Chòm sao Xà Phu

Cụm từ
蛇岛蝮
Shé dǎo fù

Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

Cụm từ
蛇毒素
shé dú sù

chất độc rắn

Cụm từ
蛇皮果
shé pí guǒ

quả sa lắc (Salacca zalacca)

Cụm từ
蛇精病
shé jīng bìng

(tiếng lóng) (chơi chữ với 神經病|神经病[shen2 jing1 bing4]) người điên; kẻ dở hơi

Tiếng lóng xã hội
蛇纹岩
shé wén yán

đá serpentin (địa chất)

Cụm từ
蛇纹石
shé wén shí

đá serpentin (địa chất)

Cụm từ
蛇绿岩
shé lǜ yán

đá ophiolit (địa chất)

Cụm từ