Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蛇头蛇頭

shé tóu

蛇头 là gì?

蛇头 [shé tóu] có nghĩa là đầu rắn; kẻ buôn lậu người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛇头 trong tiếng Việt

  1. đầu rắn
  2. kẻ buôn lậu người

Cách đọc và ghi nhớ 蛇头

蛇头 được đọc là shé tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu rắn; kẻ buôn lậu người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan