Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腕”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wàn

腕: cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
腕龙wàn lóng

腕龙: khủng long tay to (brachiosaurus)

Cụm từ
腕隧道症候群wàn suì dào zhèng hòu qún

腕隧道症候群: hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay

Cụm từ
腕表wàn biǎo

腕表: đồng hồ đeo tay

Cụm từ
腕足动物wàn zú dòng wù

腕足动物: động vật tay cuống

Cụm từ
腕级wàn jí

腕级: nổi tiếng; danh tiếng; hạng A

Cụm từ
腕管综合症wàn guǎn zōng hé zhèng

腕管综合症: hội chứng ống cổ tay

Cụm từ
腕子wàn zi

腕子: cổ tay

Cụm từ
腕儿wàn r

腕儿: xem 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
铁腕tiě wàn

铁腕: quyền lực sắt đá (của nhà nước)

Cụm từ
触腕chù wàn

触腕: xúc tu động vật thân mềm

Cụm từ
虚腕xū wàn

虚腕: cổ tay rỗng (phương pháp vẽ)

Cụm từ
腿腕tuǐ wàn

腿腕: mắt cá chân

Cụm từ
脚腕子jiǎo wàn zi

脚腕子: xem 腳腕|脚腕[jiao3 wan4]

Cụm từ
脚腕jiǎo wàn

脚腕: mắt cá chân

Cụm từ
耍手腕shuǎ shǒu wàn

耍手腕: chơi chiêu; xoay xở

Cụm từ
玩手腕wán shǒu wàn

玩手腕: chơi chiêu; trò chính trị

Cụm từ
比腕力bǐ wàn lì

比腕力: vật tay (Đài Loan)

Cụm từ
掰腕子bāi wàn zi

掰腕子: vật tay

Cụm từ
掰手腕bāi shǒu wàn

掰手腕: vật tay

Cụm từ
扼腕è wàn

扼腕: vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay)

Cụm từ
手腕式shǒu wàn shì

手腕式: dạng đeo tay (đồng hồ, la bàn)

Cụm từ
手腕子shǒu wàn zi

手腕子: cổ tay

Cụm từ
手腕shǒu wàn

手腕: cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng

Cụm từ
大腕儿dà wàn r

大腕儿: biến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
大腕dà wàn

大腕: (thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng

Cụm từ
外交手腕wài jiāo shǒu wàn

外交手腕: khéo léo ngoại giao

Cụm từ