外交手腕 là gì?
外交手腕 [wài jiāo shǒu wàn] có nghĩa là khéo léo ngoại giao.
Nghĩa của từ 外交手腕 trong tiếng Việt
khéo léo ngoại giao
Cách đọc và ghi nhớ 外交手腕
外交手腕 được đọc là wài jiāo shǒu wàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khéo léo ngoại giao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .