Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纸”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǐ

纸: giấy; LT:張|张[zhang1],沓[da2]; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v

Từ vựng
zhǐ

纸: biến thể của 紙|纸[zhi3]

Từ vựng
纸黄金zhǐ huáng jīn

纸黄金: hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)

Cụm từ
纸鹞zhǐ yào

纸鹞: diều

Cụm từ
纸鹤zhǐ hè

纸鹤: hạc giấy

Cụm từ
纸鸢zhǐ yuān

纸鸢: cánh diều

Cụm từ
纸鱼zhǐ yú

纸鱼: con cá giấy (Lepisma saccharina); bọ cá

Cụm từ
纸马儿zhǐ mǎ r

纸马儿: biến thể er hoá của 紙馬|纸马[zhi3 ma3]

Cụm từ
纸马zhǐ mǎ

纸马: hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ

Cụm từ
纸钱zhǐ qián

纸钱: tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất

Cụm từ
纸锭zhǐ dìng

纸锭: thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

Cụm từ
纸钞zhǐ chāo

纸钞: tiền giấy

Cụm từ
纸醉金迷zhǐ zuì jīn mí

纸醉金迷: nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
纸质zhǐ zhì

纸质: giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)

Cụm từ
纸袋zhǐ dài

纸袋: túi giấy

Cụm từ
纸叶子zhǐ yè zi

纸叶子: bộ bài lá

Cụm từ
纸草zhǐ cǎo

纸草: cây cói giấy

Cụm từ
纸花zhǐ huā

纸花: hoa giấy

Cụm từ
纸老虎zhǐ lǎo hǔ

纸老虎: hổ giấy

Cụm từ
纸箱zhǐ xiāng

纸箱: thùng cát-tông; hộp bìa cứng

Cụm từ
纸箔zhǐ bó

纸箔: giấy vàng mã

Cụm từ
纸短情长zhǐ duǎn qíng cháng

纸短情长: (thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi

Thành ngữ
纸盆zhǐ pén

纸盆: loa làm bằng giấy hình nón

Cụm từ
纸牌zhǐ pái

纸牌: lá bài

Cụm từ
纸片zhǐ piàn

纸片: mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy

Cụm từ
纸煤儿zhǐ méi r

纸煤儿: giấy xoắn dùng để châm thuốc lá, v.v

Cụm từ
纸烟zhǐ yān

纸烟: điếu thuốc

Cụm từ
纸灰zhǐ huī

纸灰: tro từ giấy đốt

Cụm từ
纸火锅zhǐ huǒ guō

纸火锅: lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)

Cụm từ
纸火柴zhǐ huǒ chái

纸火柴: diêm làm từ bìa cứng

Cụm từ
纸浆zhǐ jiāng

纸浆: bột giấy

Cụm từ
纸样zhǐ yàng

纸样: mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy

Cụm từ
纸条zhǐ tiáo

纸条: mảnh giấy

Cụm từ
纸板zhǐ bǎn

纸板: bìa cứng

Cụm từ
纸杯zhǐ bēi

纸杯: cốc giấy

Cụm từ
纸书zhǐ shū

纸书: sách in; sách bản in

Cụm từ
纸张zhǐ zhāng

纸张: giấy

Cụm từ
纸币zhǐ bì

纸币: tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
纸带zhǐ dài

纸带: băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí

Cụm từ
纸巾zhǐ jīn

纸巾: khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt; LT:張|张[zhang1],包[bao1]

Cụm từ
纸尿裤zhǐ niào kù

纸尿裤: tã dùng một lần

Cụm từ
纸尿片zhǐ niào piàn

纸尿片: tã dùng một lần

Cụm từ
纸尿布zhǐ niào bù

纸尿布: tã dùng một lần

Cụm từ
纸媒zhǐ méi

纸媒: truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v

Cụm từ
纸婚zhǐ hūn

纸婚: kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)

Cụm từ
纸夹zhǐ jiā

纸夹: kẹp giấy

Cụm từ
纸堆zhǐ duī

纸堆: giấy; chồng giấy

Cụm từ
纸型zhǐ xíng

纸型: khuôn giấy để sắp chữ

Cụm từ
纸品zhǐ pǐn

纸品: sản phẩm giấy; văn phòng phẩm

Cụm từ
纸包饮品zhǐ bāo yǐn pǐn

纸包饮品: hộp nước ép; thức uống trong hộp; đồ uống Tetra Pak

Cụm từ
纸包不住火zhǐ bāo bù zhù huǒ

纸包不住火: nghĩa đen: giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra

Cụm từ
纸人纸马zhǐ rén zhǐ mǎ

纸人纸马: hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật

Cụm từ
纸人zhǐ rén

纸人: hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Cụm từ
纸上谈兵zhǐ shàng tán bīng

纸上谈兵: nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý…

Thành ngữ
碱法纸浆jiǎn fǎ zhǐ jiāng

碱法纸浆: bột giấy kiềm

Cụm từ
马粪纸mǎ fèn zhǐ

马粪纸: bìa cứng

Cụm từ
餐巾纸cān jīn zhǐ

餐巾纸: khăn giấy; khăn ăn giấy

Cụm từ
靶纸bǎ zhǐ

靶纸: tờ bia

Cụm từ
面纸miàn zhǐ

面纸: khăn giấy lau mặt; khăn giấy Kleenex

Cụm từ
电纸书diàn zhǐ shū

电纸书: máy đọc sách điện tử

Cụm từ