Kết quả cho “纸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giấy
sách in; sách bản in
hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché
sản phẩm giấy; văn phòng phẩm
khuôn giấy để sắp chữ
giấy; chồng giấy
kẹp giấy
kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v
khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt; LT:張|张[zhang1],包[bao1]
tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]
băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí
giấy
mảnh giấy
cốc giấy
bìa cứng
mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy
bột giấy
tro từ giấy đốt
điếu thuốc
mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy
lá bài
loa làm bằng giấy hình nón
giấy vàng mã