纸锭
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
纸锭
thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)
Giản thể纸锭
Phồn thể紙錠
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng