Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞎”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiā

瞎: mù; một cách vô căn cứ; một cách khờ dại; không có mục đích

Từ vựng
瞎闹xiā nào

瞎闹: làm ầm ĩ; đùa giỡn; cư xử ngớ ngẩn

Cụm từ
瞎逛xiā guàng

瞎逛: đi lang thang không mục đích

Cụm từ
瞎猫碰上死耗子xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

瞎猫碰上死耗子: mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng

Thành ngữ
瞎说xiā shuō

瞎说: nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì

Cụm từ
瞎编乱造xiā biān luàn zào

瞎编乱造: bịa đặt linh tinh và sai sự thật

Cụm từ
瞎编xiā biān

瞎编: bịa đặt (một câu chuyện)

Cụm từ
瞎眼xiā yǎn

瞎眼: bị mù

Cụm từ
瞎猜xiā cāi

瞎猜: đoán mò; đoán bừa

Cụm từ
瞎混xiā hùn

瞎混: sống qua ngày; sống không mục đích

Cụm từ
瞎晃xiā huàng

瞎晃: đi lang thang; làm loạn

Cụm từ
瞎搞xiā gǎo

瞎搞: làm bừa; bày trò; làm gì đó không có kế hoạch

Cụm từ
瞎掰xiā bāi

瞎掰: (thông tục) nói nhảm; chơi đùa

Cụm từ
瞎指挥xiā zhǐ huī

瞎指挥: chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri

Cụm từ
瞎拼xiā pīn

瞎拼: mua sắm như một thú vui (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
瞎扯蛋xiā chě dàn

瞎扯蛋: nói bừa; nói nhảm

Cụm từ
瞎扯xiā chě

瞎扯: nói bừa; nói nhảm

Cụm từ
瞎忙xiā máng

瞎忙: bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả

Cụm từ
瞎弄xiā nòng

瞎弄: nghịch ngợm; làm loạn

Cụm từ
瞎子摸象xiā zi mō xiàng

瞎子摸象: mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…

Thành ngữ
瞎子xiā zi

瞎子: người mù

Cụm từ
瞎吹xiā chuī

瞎吹: khoe khoang; nói khoác lác

Cụm từ
黑瞎子岛Hēi xiā zi Dǎo

黑瞎子岛: Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo Heixiazi (người mù đen)

Cụm từ
黑瞎子hēi xiā zi

黑瞎子: gấu đen

Cụm từ
黑灯瞎火hēi dēng xiā huǒ

黑灯瞎火: tối như mực

Cụm từ
老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

老天爷饿不死瞎家雀: nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
睁着眼睛说瞎话zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

睁着眼睛说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí

Thành ngữ
睁眼说瞎话zhēng yǎn shuō xiā huà

睁眼说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm

Thành ngữ
睁眼瞎zhēng yǎn xiā

睁眼瞎: mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn

Cụm từ
眼瞎耳聋yǎn xiā ěr lóng

眼瞎耳聋: bị điếc và mù (thành ngữ)

Thành ngữ
熊瞎子xióng xiā zi

熊瞎子: gấu; con gấu

Cụm từ
抓瞎zhuā xiā

抓瞎: bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cụm từ