Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “珍”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēn

珍: biến thể của 珍[zhen1]

Từ vựng
zhēn

珍: vật quý; báu vật; món ăn ngon; hiếm; có giá trị; coi trọng

Từ vựng
珍馐美馔zhēn xiū měi zhuàn

珍馐美馔: món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐美味zhēn xiū měi wèi

珍馐美味: món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐zhēn xiū

珍馐: món ăn ngon; mỹ vị; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍重zhēn zhòng

珍重: quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!

Cụm từ
珍贵zhēn guì

珍贵: quý giá

Cụm từ
珍视zhēn shì

珍视: đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng

Cụm từ
珍藏zhēn cáng

珍藏: bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)

Cụm từ
珍闻zhēn wén

珍闻: điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị

Cụm từ
珍羞zhēn xiū

珍羞: biến thể của 珍饈|珍馐, món ngon; món tinh tế; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍稀zhēn xī

珍稀: hiếm; quý và không phổ biến

Cụm từ
珍禽奇兽zhēn qín qí shòu

珍禽奇兽: động vật và chim quý hiếm

Cụm từ
珍异zhēn yì

珍异: hiếm; quý và lạ

Cụm từ
珍珠翡翠白玉汤zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

珍珠翡翠白玉汤: canh bắp cải, cơm và đậu phụ

Cụm từ
珍珠港Zhēn zhū Gǎng

珍珠港: Trân Châu Cảng (Hawaii)

Cụm từ
珍珠母zhēn zhū mǔ

珍珠母: xà cừ (dùng trong trang trí và trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
珍珠岩zhēn zhū yán

珍珠岩: đá trân châu

Cụm từ
珍珠小番茄zhēn zhū xiǎo fān qié

珍珠小番茄: xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
珍珠奶茶zhēn zhū nǎi chá

珍珠奶茶: trà sữa trân châu; trà sữa bột lọc; trà sữa bong bóng

Cụm từ
珍珠zhēn zhū

珍珠: ngọc trai; LT:顆|颗[ke1]

Cụm từ
珍爱zhēn ài

珍爱: trân trọng

Cụm từ
珍惜zhēn xī

珍惜: trân trọng; coi trọng; yêu quý

Cụm từ
珍宝zhēn bǎo

珍宝: một bảo vật

Cụm từ
珍奶zhēn nǎi

珍奶: viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶

Viết tắt
珍奇zhēn qí

珍奇: hiếm; lạ

Cụm từ
珍多冰zhēn duō bīng

珍多冰: chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á

Cụm từ
珍品zhēn pǐn

珍品: vật phẩm quý; đồ quý

Cụm từ
珍·奥斯汀Zhēn · Ào sī tīng

珍·奥斯汀: Jane Austen (1775-1817), tiểu thuyết gia người Anh; cũng viết là 簡·奧斯汀|简·奥斯汀[Jian3 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
龚自珍Gōng Zì zhēn

龚自珍: Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
马氏珍珠贝mǎ shì zhēn zhū bèi

马氏珍珠贝: con trai ngọc (chi Pinctada)

Cụm từ
鸡珍jī zhēn

鸡珍: mề gà (ẩm thực)

Cụm từ
赛珍珠Sài Zhēn zhū

赛珍珠: Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel

Cụm từ
贺子珍Hè Zǐ zhēn

贺子珍: Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

Cụm từ
袖珍音响xiù zhēn yīn xiǎng

袖珍音响: máy nghe nhạc bỏ túi; walkman

Cụm từ
袖珍辞典xiù zhēn cí diǎn

袖珍辞典: từ điển bỏ túi

Cụm từ
袖珍本xiù zhēn běn

袖珍本: sách bỏ túi; sách bìa mềm

Cụm từ
袖珍人xiù zhēn rén

袖珍人: người nhỏ bé; lùn; người lùn

Cụm từ
袖珍xiù zhēn

袖珍: cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi

Cụm từ
维珍尼亚州Wéi zhēn ní yà Zhōu

维珍尼亚州: bang Virginia (Hoa Kỳ) (Hong Kong, Macau)

Cụm từ
维珍Wéi zhēn

维珍: Tập đoàn Virgin

Cụm từ
炼珍liàn zhēn

炼珍: món cao lương mỹ vị (thức ăn)

Cụm từ
无价珍珠Wú jià Zhēn zhū

无价珍珠: Ngọc trai vô giá (Mormon giáo)

Cụm từ
永珍Yǒng zhēn

永珍: Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
李汝珍Lǐ Rǔ zhēn

李汝珍: Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa…

Cụm từ
李时珍Lǐ Shí zhēn

李时珍: Lý Thời Trân (1518-1593), nhà thực vật học và dược học đời Minh, tác giả cuốn Bản thảo cương mục 本草綱目|本草纲目[Ben3 cao3 Gang1 mu4]

Cụm từ
敝帚自珍bì zhǒu zì zhēn

敝帚自珍: coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ); coi trọng điều gì đó vì nó là của mình; gắn bó tình cảm

Thành ngữ
弥足珍贵mí zú zhēn guì

弥足珍贵: cực kỳ quý giá; có giá trị

Cụm từ
山珍海错shān zhēn hǎi cuò

山珍海错: sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山珍海味shān zhēn hǎi wèi

山珍海味: sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa

Cụm từ
如数家珍rú shǔ jiā zhēn

如数家珍: nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề

Thành ngữ
奇珍异宝qí zhēn yì bǎo

奇珍异宝: báu vật hiếm có (thành ngữ)

Thành ngữ
奇珍qí zhēn

奇珍: báu vật hiếm có; thứ vô giá và độc đáo

Cụm từ
善自珍摄shàn zì zhēn shè

善自珍摄: giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)

Thành ngữ
八珍汤bā zhēn tāng

八珍汤: bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
倪桂珍Ní Guì zhēn

倪桂珍: Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ…

Cụm từ