Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
珍藏

zhēn cáng

珍藏 là gì?

珍藏 [zhēn cáng] có nghĩa là bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 珍藏 trong tiếng Việt

  1. bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
  2. sưu tầm (những vật phẩm này)

Cách đọc và ghi nhớ 珍藏

珍藏 được đọc là zhēn cáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan