珍藏 là gì?
珍藏 [zhēn cáng] có nghĩa là bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này).
Nghĩa của từ 珍藏 trong tiếng Việt
- bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
- sưu tầm (những vật phẩm này)
Cách đọc và ghi nhớ 珍藏
珍藏 được đọc là zhēn cáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .