Kết quả tra từ “犯”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犯: vi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; tội; phạm sai lầm; tái phát (sai lầm hoặc điều gì xấu)
犯难: cảm thấy lúng túng; cảm thấy khó xử
犯错: phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai
犯贫: (phương ngữ) nói nhảm; lắm lời
犯讳: dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
犯规: phạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm pháp; một lỗi trong thể thao
犯罪集团: tổ chức tội phạm
犯罪记录: hồ sơ tội phạm
犯罪行为: hoạt động tội phạm
犯罪者: tội phạm; người phạm tội
犯罪现场: hiện trường phạm tội
犯罪学: tội phạm học
犯罪团伙: băng nhóm tội phạm
犯罪: phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội
犯禁: vi phạm lệnh cấm
犯困: (khẩu ngữ) buồn ngủ
犯病: phát bệnh
犯浑: bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội
犯法: phạm pháp
犯毒: ma tuý bất hợp pháp; ma tuý
犯案: phạm tội hoặc vi phạm
犯戒: phạm giới (của tôn giáo); phá bỏ lệnh cấm (ví dụ: y tế)
犯憷: biến thể của 犯怵[fan4 chu4]
犯意: ý định phạm tội
犯愁: lo lắng; bồn chồn
犯怵: sợ; hồi hộp
犯忌: vi phạm điều cấm kỵ
犯得着: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
犯得上: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
犯嘀咕: do dự; suy nghĩ lại; băn khoăn; bị ám ảnh (về điều gì đó); phàn nàn
犯劲: trở nên hưng phấn
犯傻: ngớ ngẩn; giả vờ ngốc; ngây người
犯人: tù nhân; tội phạm
犯事: phạm pháp; phạm tội
犯不着: không đáng
犯不上: xem 犯不著|犯不着[fan4 bu5 zhao2]
犯上作乱: nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)
犯上: xúc phạm cấp trên
重犯: tội phạm nghiêm trọng; tội phạm trọng tội
违犯: vi phạm; xâm phạm
过犯: tội lỗi trước đây
进犯: xâm lược
连续犯: tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt
通缉犯: tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
逃犯: tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
越狱犯: tù nhân vượt ngục
触犯: vi phạm; xúc phạm
要犯: tội phạm chính
良心犯: tù nhân lương tâm
胁从犯: đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo
罪犯: tội phạm
纵火犯: kẻ phóng hỏa
累犯: phạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm
窜犯: đột kích; sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)
秋毫无犯: (thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường
神圣不可侵犯: thiêng liêng; bất khả xâm phạm
知法犯法: biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
众怒难犯: (thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
疑犯: nghi phạm
甲级战犯: tội phạm chiến tranh loại A