Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涉”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shè

涉: (văn học) lội qua một vùng nước; (hình thức kết hợp) trải nghiệm; trải qua; liên quan; quan tâm đến

Từ vựng
涉黑案shè hēi àn

涉黑案: vụ án liên quan đến băng đảng; vụ án hình sự

Cụm từ
涉黑shè hēi

涉黑: liên quan đến băng đảng

Cụm từ
涉险shè xiǎn

涉险: mạo hiểm; liên quan đến phiêu lưu

Cụm từ
涉过shè guò

涉过: lội qua (suối, sông, v.v.)

Cụm từ
涉足shè zú

涉足: đặt chân vào; bước vào; tham gia lần đầu

Cụm từ
涉贿shè huì

涉贿: bị nghi ngờ hối lộ

Cụm từ
涉诈shè zhà

涉诈: có liên quan đến hoạt động lừa đảo

Cụm từ
涉讼shè sòng

涉讼: liên quan đến vụ kiện

Cụm từ
涉览shè lǎn

涉览: duyệt qua; xem lướt qua; đọc

Cụm từ
涉县Shè xiàn

涉县: huyện She ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
涉笔shè bǐ

涉笔: bắt đầu viết hoặc vẽ (nghĩa đen: "thấm bút")

Cụm từ
涉众shè zhòng

涉众: các bên liên quan; một bên liên quan

Cụm từ
涉猎shè liè

涉猎: đọc lướt (một cuốn sách); đọc qua loa; đọc lướt qua

Cụm từ
涉渡shè dù

涉渡: lội qua (suối); lội qua

Cụm từ
涉水鸟shè shuǐ niǎo

涉水鸟: chim lội nước

Cụm từ
涉水靴shè shuǐ xuē

涉水靴: ủng lội nước; ủng chống nước cao cổ

Cụm từ
涉历shè lì

涉历: trải nghiệm

Cụm từ
涉案shè àn

涉案: (của thủ phạm, nạn nhân, vũ khí, số tiền, v.v.) có liên quan đến vụ án

Cụm từ
涉想shè xiǎng

涉想: tưởng tượng; xem xét

Cụm từ
涉嫌人shè xián rén

涉嫌人: người bị tình nghi (tội phạm)

Cụm từ
涉嫌shè xián

涉嫌: bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ

Cụm từ
涉外shè wài

涉外: liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ

Cụm từ
涉及shè jí

涉及: liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

Cụm từ
涉事shè shì

涉事: liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [she4 shi4 san1 ren2], ba người liên quan); (cổ) kể lại sự việc

Cụm từ
涉世未深shè shì wèi shēn

涉世未深: chưa có kinh nghiệm; non nớt; ngây thơ; thiếu từng trải

Cụm từ
涉世shè shì

涉世: nhìn đời; bước ra xã hội; tích lũy kinh nghiệm

Cụm từ
关涉guān shè

关涉: liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
长途跋涉cháng tú bá shè

长途跋涉: cuộc hành trình dài và khó khăn

Cụm từ
远涉yuǎn shè

远涉: vượt qua (đại dương rộng)

Cụm từ
跋涉bá shè

跋涉: lê bước; đi trek

Cụm từ
跋山涉水bá shān shè shuǐ

跋山涉水: vượt núi băng sông (thành ngữ)

Thành ngữ
疑涉yí shè

疑涉: bị tình nghi

Cụm từ
牵涉到qiān shè dào

牵涉到: liên quan; lôi kéo vào

Cụm từ
牵涉qiān shè

牵涉: liên quan; bị liên lụy

Cụm từ
爬山涉水pá shān shè shuǐ

爬山涉水: leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Thành ngữ
干涉仪gān shè yí

干涉仪: giao thoa kế (vật lý)

Cụm từ
干涉gān shè

干涉: can thiệp; xen vào; nhiễu

Cụm từ
交涉jiāo shè

交涉: đàm phán (với); có quan hệ (với)

Cụm từ
不干涉bù gān shè

不干涉: không can thiệp; không can dự

Cụm từ